Màn hình LILLIPUT A11 | Hàng chính hãng
Giá bán: 8,690,000 VNĐ
VIDEO mới nhất
Giới thiệu Lilliput A11
Lilliput A11 là màn hình 10,1 inch có độ phân giải gốc 1920 × 1200. Tấm LCD 8 bit dùng công nghệ ghép toàn phần, với độ sáng 320 cd/m², độ tương phản 1000:1 và tỷ lệ 16:10. Góc nhìn ngang/dọc là 175°/175°.
Màn hình có đầu vào HDMI 1.4, đầu vào 3G-SDI và một cổng VGA. Tín hiệu HDMI và SDI có các cổng xuất chuyển tiếp tới màn hình hoặc thiết bị khác. Công nghệ Glass+Glass được sử dụng cho màn hình.
Tính năng Lilliput A11
Đầu vào và xuất chuyển tiếp
SDI hỗ trợ 720p 50/60, 1080i 50/60, 1080pSF 24/25/30 và 1080p 24/25/30/50/60. HDMI hỗ trợ 720p 50/60, 1080i 50/60, 1080p 24/25/30/50/60 và 2160p 24/25/30. Màn hình có một cổng VGA nhận tín hiệu.
Công cụ giám sát và các phím
A11 có hiển thị viền vùng nét, màu giả và thanh mức âm thanh. F1 và F2 gán các chức năng hỗ trợ làm lối tắt, như hiển thị viền vùng nét, underscan và checkfield. Núm điều khiển chọn và điều chỉnh độ sắc nét, độ bão hòa, sắc màu và âm lượng.
Âm thanh HDMI và SDI
Âm thanh SDI có mười hai kênh, 48 kHz và 24 bit; âm thanh HDMI có hai kênh 24 bit. Màn hình có một loa tích hợp và giắc tai nghe 3,5 mm hai kênh, 48 kHz, 24 bit.
Ngàm VESA và nguồn điện
A11 có các lỗ VESA 75 mm. Giá pin phía sau dùng pin Sony dòng F; pin tương thích thuộc dòng NP-F, điện áp danh định 7,2 V. Màn hình nhận nguồn DC 7–24 V, công suất hoạt động không quá 13 W.
Kích thước và điều kiện vận hành
Thân màn hình có kích thước 252 × 157 × 25 mm, khối lượng 550 g. Nhiệt độ vận hành từ 0 °C đến 50 °C và nhiệt độ bảo quản từ −20 °C đến 60 °C.
Thông số kỹ thuật Lilliput A11
| Màn hình | |
| Kích cỡ | 10.1” |
| Độ phân giải | 1920 x 1200 |
| độ sáng | 320cd/m² |
| tỷ lệ khung hình | 16:10 |
| Độ tương phản | 1000:1 |
| Góc nhìn | 175°/175°(ngang/dọc) |
| Đầu vào video | |
| SDI | 1×3G |
| HDMI | 1×HDMI 1.4 |
| VGA | 1 |
| Đầu ra vòng lặp video | |
| SDI | 1×3G |
| HDMI | 1×HDMI 1.4 |
| Các định dạng vào/ra được hỗ trợ | |
| SDI | 720p 50/60, 1080i 50/60, 1080pSF 24/25/30, 1080p 24/25/30/50/60 |
| HDMI | 720p 50/60, 1080i 50/60, 1080p 24/25/30/50/60, 2160p 24/25/30 |
| Âm thanh vào/ra (Âm thanh PCM 48kHz) | |
| SDI | 12 kênh 48kHz 24-bit |
| HDMI | 2 kênh 24-bit |
| Tai nghe | 3,5mm - 2ch 48kHz 24-bit |
| Loa tích hợp | 1 |
| Nguồn điện | |
| Công suất hoạt động | ≤13W |
| Cổng DC | DC 7-24V |
| Pin tương thích | Dòng NP-F |
| Điện áp đầu vào (pin) | 7.2V danh nghĩa |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0℃~50℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -20℃~60℃ |
| Khác | |
| Kích thước (LWD) | 252×157×25mm |
| Khối lượng | 550g |
Câu hỏi thường gặp
Độ phân giải gốc của A11 là gì?
Tấm màn hình 10,1 inch có độ phân giải gốc 1920 × 1200, tỷ lệ 16:10.
A11 có xuất chuyển tiếp tín hiệu không?
Màn hình có cổng xuất chuyển tiếp HDMI và SDI tới màn hình hoặc thiết bị khác khi nhận tín hiệu.
F1 và F2 có thể gán chức năng không?
Hai phím gán các chức năng hỗ trợ làm lối tắt, như hiển thị viền vùng nét, underscan và checkfield.
A11 dùng nguồn điện và pin nào?
Màn hình nhận nguồn DC 7–24 V và tương thích pin dòng NP-F với điện áp danh định 7,2 V.

