Ống kính Simera 50mm f/1.4 Z/M Mount Full-Frame Manual Lens | Chính hãng
Giá bán: 14,900,000 VNĐ
VIDEO mới nhất
Giới thiệu Thypoch Simera 50 mm f/1.4 ASPH.
Thypoch Simera 50 mm f/1.4 ASPH. là ống kính lấy nét bằng tay cho cảm biến full frame, có các bản ngàm M và Z. Tiêu cự 50 mm đi cùng dải khẩu f/1.4–f/16, hệ quang học tám thấu kính trong sáu nhóm và khẩu 14 lá. Khoảng cách lấy nét gần nhất 0,45 m được tính từ mặt phẳng cảm biến, với độ phóng đại lớn nhất 1:6,4. Cơ cấu thấu kính floating phục vụ lấy nét ở khoảng cách gần.
Ống kính có một thấu kính phi cầu, một thấu kính tán sắc thấp ED và ba thấu kính có chiết suất cao HRI. Vòng khẩu hỗ trợ chuyển giữa điều chỉnh có nấc và không nấc cho ảnh hoặc video. Hai bản M và Z có kích thước, khối lượng và khoảng cách ngàm khác nhau: bản M dài 53 mm khi chưa gắn hood, nặng khoảng 281 g; bản Z dài 64,8 mm khi chưa gắn hood, nặng khoảng 309 g.
Tính năng nổi bật
Hệ quang học tám thấu kính, sáu nhóm
Simera 50 mm sử dụng tám thấu kính trong sáu nhóm, gồm một thấu kính phi cầu và một thấu kính ED để hỗ trợ hiệu chỉnh quang sai cầu cùng quang sai màu. Ba thấu kính HRI hỗ trợ hiệu chỉnh độ cong trường ảnh và giữ cấu trúc thân gọn. Ống kính có đường kính vòng ảnh 43,2 mm cho full frame, kết hợp tiêu cự 50 mm và cơ cấu lấy nét bằng tay.
Lấy nét gần 0,45 m với thấu kính floating
Khoảng cách lấy nét gần nhất là 0,45 m từ mặt phẳng cảm biến, với độ phóng đại lớn nhất 1:6,4. Các thấu kính floating phục vụ khả năng phân giải khi lấy nét gần. Vòng lấy nét có điểm kháng tại 0,7 m, đánh dấu vùng chuyển sang sử dụng kính ngắm điện tử EVF ở khoảng cách dưới 0,7 m. Cơ cấu này kết hợp cùng lấy nét bằng tay của Simera 50 mm.
Khẩu 14 lá và vòng khẩu hai chế độ
Khẩu của ống kính có 14 lá, tạo dạng tròn cho vùng sáng ngoài nét. Dải điều chỉnh khẩu từ f/1.4 đến f/16. Vòng khẩu có thể chuyển giữa điều chỉnh có nấc và không nấc, phục vụ chuyển đổi cách thao tác cho ảnh hoặc video. Cấu trúc thấu kính HRI và các lớp phủ kết hợp với khẩu f/1.4, với mức truyền sáng tới T1.5.
Kích thước của bản ngàm M và Z
Bản M có khoảng cách ngàm 27,8 mm, dài 53 mm khi không gắn hood và 68,8 mm khi gắn hood; khối lượng khoảng 281 g. Bản Z có khoảng cách ngàm 16 mm, dài 64,8 mm khi không gắn hood và 80,6 mm khi gắn hood; khối lượng khoảng 309 g. Các bản có đường kính phía trước 54 mm và kích thước lọc M49. Hood sử dụng loại Simera Lens Shade.
Thông số kỹ thuật Thypoch Simera 50 mm f/1.4 ASPH.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Thypoch |
| Model | Simera 50 mm f/1.4 ASPH. |
| Ngàm | Có bản M và bản Z |
| Tiêu cự | 50 mm |
| Dải khẩu | f/1.4–f/16 |
| Vòng ảnh | Đường kính 43,2 mm; full frame |
| Cấu trúc quang học | 8 thấu kính; 6 nhóm |
| Thấu kính phi cầu | 1 |
| Thấu kính ED | 1 |
| Thấu kính HRI | 3 |
| Lấy nét | Bằng tay; thấu kính floating |
| Lấy nét gần nhất từ cảm biến | 0,45 m |
| Độ phóng đại lớn nhất | 1:6,4 |
| Điểm kháng vòng lấy nét | 0,7 m |
| Số lá khẩu | 14 |
| Vòng khẩu | Có nấc hoặc không nấc |
| Mức truyền sáng | Tới T1.5 |
| Đường kính phía trước | 54 mm |
| Kích thước lọc | M49 |
| Hood | Simera Lens Shade |
| Khoảng cách ngàm M | 27,8 mm |
| Khoảng cách ngàm Z | 16 mm |
| Dài bản M, chưa gắn hood | 53 mm |
| Dài bản M, gắn hood | 68,8 mm |
| Dài bản Z, chưa gắn hood | 64,8 mm |
| Dài bản Z, gắn hood | 80,6 mm |
| Khối lượng bản M | Khoảng 281 g |
| Khối lượng bản Z | Khoảng 309 g |
Câu hỏi thường gặp
Simera 50 mm có lấy nét tự động không?
Không. Đây là ống kính lấy nét bằng tay, sử dụng thấu kính floating và khoảng cách lấy nét gần nhất 0,45 m tính từ mặt phẳng cảm biến. Vòng lấy nét có điểm kháng ở 0,7 m; vùng dưới 0,7 m sử dụng kính ngắm điện tử EVF. Độ phóng đại lớn nhất là 1:6,4.
Vòng khẩu có sử dụng không nấc được không?
Có. Vòng khẩu có thể chuyển giữa điều chỉnh có nấc và không nấc, phục vụ thao tác khi chụp ảnh hoặc quay video. Khẩu có 14 lá, dải f/1.4–f/16 và mức truyền sáng tới T1.5. Hệ quang học gồm tám thấu kính trong sáu nhóm.
Bản ngàm M và Z có cùng chiều dài không?
Bản M dài 53 mm khi chưa gắn hood, 68,8 mm khi gắn hood và nặng khoảng 281 g. Bản Z dài 64,8 mm khi chưa gắn hood, 80,6 mm khi gắn hood và nặng khoảng 309 g. Khoảng cách ngàm tương ứng là 27,8 mm cho M và 16 mm cho Z.
Ống kính dùng lọc và hood nào?
Kích thước lọc là M49, đường kính phía trước của ống kính là 54 mm và hood sử dụng loại Simera Lens Shade. Ống kính có các bản ngàm M và Z, tiêu cự 50 mm cùng vòng ảnh đường kính 43,2 mm cho full frame. Hai bản có chiều dài và khối lượng riêng.
- Ống kính full frame lấy nét tay Simera 50 mm f/1.4 ASPH. Có bản ngàm M và Z.
- 8 thấu kính/6 nhóm; 1 phi cầu, 1 ED, 3 HRI; khẩu 14 lá.
- Lấy nét gần 0,45 m từ cảm biến; độ phóng đại lớn nhất 1:6,4.
- Vòng khẩu có nấc/không nấc, f/1.4–f/16; lọc M49.
- Bản M khoảng 281 g, dài 53 mm không hood; bản Z khoảng 309 g, dài 64,8 mm không hood.

