Ống kính Viltrox EPIC Anamorphic 100mm T2.0 1.33X Cine PL | Chính hãng

Giá bán: 104,000,000 VNĐ

VIDEO mới nhất

Trạng thái:
Mã sản phẩm : Viltrox 100F2.0 PL
Bạn vui lòng chọn thuộc tính X

Giới thiệu Viltrox EPIC 100 mm T2.0 1.33× PL

Viltrox EPIC 100 mm T2.0 là ống kính cine anamorphic ngàm PL dành cho cảm biến full-frame. Ống kính sử dụng hệ số nén 1.33× cố định, với tiêu cự 100 mm và khẩu độ từ T2.0 đến T22. Phiên bản 100 mm PL được hãng liệt kê riêng trong bảng EPIC, có cấu trúc 18 thấu kính trong 13 nhóm. Đây là ống kính lấy nét và điều chỉnh khẩu bằng vòng điều khiển cơ học.

Thiết kế EPIC hướng tới hình ảnh anamorphic với vệt lóe màu xanh, vùng ngoài tiêu điểm dạng oval và tông màu mang cảm giác cổ điển theo mô tả Viltrox. Các ống kính trong dòng chia sẻ đặc điểm quang học, vị trí bánh răng và bố trí trọng tâm. Với bản 100 mm PL, hãng công bố đường kính trước 102 mm, chiều dài 180 mm và khối lượng khoảng 2690 g khi không tính nắp trước, nắp sau.

Tính năng nổi bật

Hệ số nén 1.33× cố định

Ống kính EPIC có hệ số nén 1.33× được giữ cố định từ khoảng lấy nét gần tới xa theo Viltrox. Hãng mô tả hiệu ứng màn ảnh rộng 2.35:1 cùng góc nhìn mở rộng của dòng ống kính anamorphic. Bản 100 mm PL là một thành viên của dòng EPIC dành cho cảm biến full-frame. Hệ số nén được công bố riêng với tiêu cự và góc nhìn, để người dùng xem các đặc điểm tạo hình của ống kính. Vệt lóe được hãng giới thiệu với màu xanh trong hiệu ứng anamorphic.

Khẩu độ T2.0–T22 với tám lá khẩu

Dải khẩu độ của bản 100 mm là T2.0 đến T22 và cơ cấu sử dụng tám lá khẩu. Viltrox giới thiệu hiệu ứng ngoài tiêu điểm mềm cùng các điểm sáng dạng oval của dòng EPIC. Vòng khẩu được điều chỉnh thủ công, với hành trình xoay 63°. Thông tin khẩu độ và cơ cấu vòng điều khiển được nêu trong bảng thông số chung của EPIC, ở cột 100 mm T2.0. Các giá trị này đi cùng ngàm PL và cấu hình quang học của phiên bản được mô tả.

Cấu trúc quang học cho cảm biến full-frame

Viltrox công bố 18 thấu kính trong 13 nhóm cho EPIC 100 mm T2.0. Ống kính bao phủ cảm biến full-frame và có các góc nhìn ngang, dọc, chéo lần lượt 28.2°, 14.0° và 31.4°. Hãng mô tả tông màu cổ điển, chuyển sắc dịu và cách thể hiện tông da của dòng EPIC. Các góc nhìn của bản 100 mm được liệt kê riêng theo từng hướng. Cấu trúc quang học, tiêu cự và góc nhìn là những thông tin để nhận diện đúng thành viên 100 mm trong dòng.

Lấy nét bằng vòng cơ học hành trình 290°

Vòng lấy nét điều khiển thủ công có hành trình xoay 290°. Khoảng cách vật thể gần nhất của bản 100 mm được hãng ghi là 2'9" ft. Viltrox giới thiệu thiết kế hạn chế thay đổi góc nhìn khi lấy nét, với hiệu ứng breathing ít rõ. Vòng khẩu và vòng lấy nét dùng bước bánh răng 0.8M theo bảng thông số. Các thông tin hành trình xoay, khoảng cách gần nhất và bước bánh răng được trình bày cùng loại điều khiển thủ công của ống kính cine này.

Ngàm PL và kích thước riêng của bản 100 mm

EPIC 100 mm T2.0 được bảng Viltrox liệt kê với ngàm PL. Đường kính trước là 102 mm, trong khi kích thước đường kính × chiều dài được ghi φ102 × 180 mm. Khối lượng của phiên bản PL khoảng 2690 g, không bao gồm nắp trước và nắp sau. Các số kích thước, khối lượng và ngàm này thuộc cột 100 mm; chúng đi cùng tiêu cự 100 mm, dải khẩu T2.0–T22 và hệ số nén 1.33× của ống kính.

Bố trí chung trong hệ ống kính EPIC

Viltrox mô tả các ống kính EPIC có đặc tính quang học nhất quán, cùng thiết kế vị trí bánh răng và trọng tâm. Những điểm chung này đi cùng cơ cấu vòng khẩu, vòng lấy nét thủ công và bước bánh răng 0.8M. Hãng cũng giới thiệu khả năng thể hiện màu sắc, vệt lóe và vùng ngoài tiêu điểm của dòng. Bản 100 mm giữ hệ số nén 1.33×, nhưng có các thông số tiêu cự, góc nhìn, chiều dài và khối lượng riêng được nêu trong bảng kỹ thuật dưới đây.

Thông số kỹ thuật Viltrox EPIC 100 mm T2.0 1.33× PL

Thông số Chi tiết
Model EPIC 100 mm T2.0
Ngàm PL
Cảm biến Full-frame
Cấu trúc quang học 18 thấu kính / 13 nhóm
Tiêu cự 100 mm
Khẩu độ T2.0–T22
Số lá khẩu 8
Khoảng cách vật thể gần nhất 2'9" ft
Hệ số nén 1.33×
Góc nhìn ngang 28.2°
Góc nhìn dọc 14.0°
Góc nhìn chéo 31.4°
Điều khiển khẩu Thủ công, vòng xoay 63°
Điều khiển lấy nét Thủ công, vòng xoay 290°
Đường kính trước φ102 mm
Bước bánh răng khẩu / lấy nét 0.8M
Kích thước bản PL φ102 × 180 mm
Khối lượng bản PL không tính nắp Khoảng 2690 g

Câu hỏi thường gặp

EPIC 100 mm T2.0 được hãng liệt kê với ngàm nào?

Ngàm PL, dành cho cảm biến full-frame. Cấu trúc của bản 100 mm là 18 thấu kính trong 13 nhóm.

Hệ số nén anamorphic của ống kính là bao nhiêu?

1.33× cố định. Viltrox mô tả hệ số này được duy trì từ khoảng lấy nét gần tới xa.

Vòng lấy nét và vòng khẩu điều khiển thế nào?

Điều khiển thủ công. Hành trình vòng lấy nét là 290°, vòng khẩu 63°; bước bánh răng của vòng khẩu và lấy nét là 0.8M.

Khoảng cách vật thể gần nhất được hãng ghi là gì?

2'9" ft ở cột 100 mm T2.0. Dải khẩu của ống kính là T2.0–T22, với tám lá khẩu.

Kích thước và khối lượng bản PL là bao nhiêu?

φ102 × 180 mm; khối lượng khoảng 2690 g, không tính nắp trước và nắp sau. Đường kính trước được liệt kê là φ102 mm.

  • Ống kính anamorphic 100 mm, ngàm PL, bao phủ full-frame.
  • Hệ số nén 1.33× cố định; dải khẩu T2.0–T22.
  • 18 thấu kính trong 13 nhóm, tám lá khẩu.
  • Vòng lấy nét thủ công 290°, vòng khẩu 63°, bánh răng 0.8M.
  • Bản PL φ102 × 180 mm, khoảng 2690 g không tính nắp.
Đánh giá sản phẩm

0 ký tự

Nội dung

Đăng nhập để đánh giá

Không có tin tức nào liên quan đến sản phẩm !
Loading