Ống kính Viltrox EPIC Anamorphic 135mm T2.4 1.33X Cine PL | Chính hãng
Giá bán: 111,000,000 VNĐ
VIDEO mới nhất
Giới thiệu Viltrox EPIC 135mm T2.4 1.33X PL
Viltrox EPIC 135mm T2.4 1.33X PL là ống kính cinema anamorphic telephoto, ngàm PL, có độ phủ cảm biến full-frame. Tiêu cự 135 mm tạo cách thể hiện không gian nén và tách chủ thể khỏi nền. Ống kính dùng hệ số nén 1.33× không đổi, dải khẩu T2.4–T22 và tám lá khẩu. Lấy nét cùng khẩu độ được điều khiển thủ công bằng các vòng trên thân ống.
Cấu trúc quang học gồm 17 thấu kính trong 11 nhóm. Khoảng cách vật gần nhất là 3'4" ft. Góc nhìn ngang 21,5°, dọc 10,8° và chéo 24,0°. Vòng nét có hành trình 290°, vòng khẩu 63°; hai vòng dùng bước răng 0.8M. Bản PL có kích thước φ102 × 184,6 mm, khối lượng khoảng 2098 g không tính nắp trước và sau. Ống thuộc dòng EPIC với vị trí bánh răng đồng bộ giữa các tiêu cự.
Tính năng nổi bật
Telephoto 135 mm cho cảm biến full-frame
EPIC 135 mm dùng ngàm PL và có độ phủ full-frame. Tiêu cự telephoto tạo hiệu ứng nén không gian, tách chủ thể khỏi các chi tiết hậu cảnh. Góc nhìn ngang là 21,5°, dọc 10,8° và chéo 24,0°. Cấu trúc quang học có 17 thấu kính trong 11 nhóm. Ống kính mở rộng dải tiêu cự của hệ EPIC cinema anamorphic, dùng cùng hệ số nén 1.33× và cách điều khiển nét, khẩu bằng các vòng cơ học trên thân ống.
Hệ số nén 1.33× và hình ảnh anamorphic
Hệ số nén 1.33× không đổi từ khoảng cách gần đến xa, duy trì tỷ lệ hình ảnh nhất quán khi thay đổi khoảng cách chủ thể. Thiết kế quang học kiểm soát biến dạng gần và cách thể hiện tỷ lệ khuôn mặt. Dòng EPIC tạo hình ảnh anamorphic với vùng ngoài nét và phối cảnh telephoto. Thiết kế này đi cùng độ phủ cảm biến full-frame và khẩu T2.4 trên bản 135 mm. Ống có các vòng nét, khẩu thủ công để đặt khoảng cách và khẩu độ khi ghi hình.
Khẩu T2.4–T22 cùng tám lá khẩu
EPIC 135 mm có khẩu mở T2.4 và dải điều chỉnh đến T22. Vòng khẩu được điều chỉnh thủ công với hành trình 63°, dùng bước răng 0.8M. Vòng khẩu riêng nằm trên thân cùng vòng lấy nét. Dải khẩu này dùng trên ống 135 mm ngàm PL, đi cùng hệ số nén anamorphic 1.33×. Thiết kế quang học kết hợp khả năng thu ánh sáng với chi tiết và cách thể hiện bokeh ở tiêu cự dài.
Vòng nét 290° và cơ cấu bánh răng đồng bộ
Vòng lấy nét thủ công có hành trình 290°. Vòng nét và vòng khẩu cùng dùng bước răng 0.8M. Dòng EPIC dùng thiết kế đồng bộ về vị trí bánh răng, số răng và hành trình lấy nét giữa các tiêu cự. Thiết kế giảm thay đổi góc nhìn khi lấy nét, hỗ trợ chuyển nét trong các cảnh động. Khẩu độ vẫn được đặt trên vòng riêng, với hành trình 63°.
Màu retro và kiểm soát quang sai gần
EPIC 135 mm thể hiện màu sắc theo phong cách retro, với màu da ấm và hình ảnh dịu. Cấu trúc quang học dùng 17 thấu kính trong 11 nhóm, kiểm soát quang sai cầu, độ cong trường ảnh và biến dạng ở khoảng cách lấy nét gần. Hệ số nén 1.33× được giữ không đổi từ gần đến xa. Khoảng cách vật gần nhất của bản 135 mm là 3'4" ft. Các đặc tính này thuộc thiết kế quang học anamorphic của ống, dùng cùng độ phủ cảm biến full-frame.
Thân ngàm PL và hộp bảo vệ riêng
EPIC 135 mm PL có kích thước đường kính thân × chiều dài φ102 × 184,6 mm. Khối lượng khoảng 2098 g, không tính nắp trước và nắp sau. Dòng EPIC có hộp bảo vệ ống kính riêng, cấu trúc chịu áp lực và phục vụ vận chuyển đến địa điểm quay. Ngàm PL cùng hai vòng cơ học nằm trên thân ống kính; bước răng 0.8M dùng cho vòng khẩu và vòng nét. Kích thước, khối lượng trên thuộc bản 135 mm PL.
Thông số kỹ thuật Viltrox EPIC 135mm T2.4 1.33X PL
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | EPIC 135mm T2.4 1.33X |
| Ngàm | PL |
| Độ phủ cảm biến | Full-frame |
| Tiêu cự | 135 mm |
| Cấu trúc quang học | 17 thấu kính / 11 nhóm |
| Dải khẩu | T2.4–T22 |
| Số lá khẩu | 8 |
| Khoảng cách vật gần nhất | 3'4" ft |
| Hệ số nén | 1.33× không đổi |
| Góc nhìn ngang | 21,5° |
| Góc nhìn dọc | 10,8° |
| Góc nhìn chéo | 24,0° |
| Điều khiển nét / khẩu | Thủ công bằng vòng |
| Hành trình vòng nét | 290° |
| Hành trình vòng khẩu | 63° |
| Bước răng vòng nét / khẩu | 0.8M |
| Kích thước PL | φ102 × 184,6 mm |
| Khối lượng PL | Khoảng 2098 g, không tính nắp trước và sau |
Câu hỏi thường gặp
EPIC 135 mm dùng ngàm và cảm biến nào?
Ngàm PL, độ phủ cảm biến full-frame; tiêu cự 135 mm, hệ số nén anamorphic 1.33×.
Khẩu độ mở lớn nhất là bao nhiêu?
T2.4. Dải khẩu đến T22, tám lá khẩu và điều chỉnh thủ công bằng vòng 63°.
Có lấy nét tự động không?
Ống kính lấy nét thủ công bằng vòng có hành trình 290°, bước răng 0.8M.
Khoảng cách lấy nét gần nhất là bao nhiêu?
3'4" ft. Cấu trúc quang học gồm 17 thấu kính trong 11 nhóm.
Bản PL nặng và dài bao nhiêu?
Khoảng 2098 g không tính nắp trước và sau; kích thước φ102 × 184,6 mm.
- Viltrox EPIC 135 mm T2.4 là ống kính cinema anamorphic ngàm PL, độ phủ full-frame với hệ số nén 1.33× không đổi.
- Dải khẩu T2.4–T22, tám lá khẩu và cấu trúc 17 thấu kính trong 11 nhóm; tiêu cự telephoto 135 mm.
- Lấy nét và khẩu thủ công: vòng nét 290°, vòng khẩu 63°, bước răng 0.8M trên hai vòng.
- Khoảng cách gần nhất 3'4" ft; góc nhìn ngang 21,5°, dọc 10,8°, chéo 24,0°.
- Bản PL có kích thước φ102 × 184,6 mm, khối lượng khoảng 2098 g không tính nắp trước và nắp sau.

